Giới thiệu chung

Chúng tôi nghiên cứu chế tạo các vật liệu như (1) xốp, (2) màng mỏng, (3) khung định dạng, (4) hạt nano và (5) điện cực từ các vật liệu kim loại, vô cơ, polymer và composite bằng các phương pháp hóa ướt và vật lý cho mục đích y sinh như cấy ghép xương, y học tái tạo, tương thích sinh học, huỳnh quang y sinh, kháng khuẩn, tự liền mô, kìm hãm và trị bệnh, y sinh đa nhiệm và y sinh thông minh sử dụng các vật liệu tiên tiến.

Các tính chất cơ bản như: kích thước lỗ xốp, hình thái bề mặt, thành phần hóa học, kích thước hạt và chức năng hóa được tập trung nghiên cứu để cải thiện tính chất cơ học, ăn mòn trong môi trường sinh học, nhả dược chất, kháng khuẩn hoặc virus, tăng cường tính tương thích sinh học.

Các chủng tế bào sợi, xương, gốc và miễn dịch được sử dụng để khảo sát các tính y sinh của vật liệu thông qua việc đánh giá hình thái, tăng sinh và biệt hóa. Chúng tôi cũng lưu trữ và bảo quản các nguồn tế bào bào này phục vụ nghiên cứu ở quy mô phòng thí nghiệm.

Các hướng nghiên cứu chính  

  1. Vật liệu y sinh ứng dụng trong cấy ghép xương.
  2. Vật liệu nano y sinh và huỳnh quang y sinh.
  3. Kỹ thuật tái tạo mô và Đánh giá tính tương thích sinh học.
  4. Vật liệu kháng khuẩn và kháng virus.
  5. Vật liệu và thiết bị dùng trong chẩn đoán và cảm biến y sinh
  6. Kiểm nghiệm tính chống ăn mòn trong môi trường y sinh, tính tương thích sinh học và cung cấp giải pháp kỹ thuật về vật liệu y sinh.

Thiết bị

  1. Máy cất nước deion, Smart2Pure 12 UV/UF, Thermo, Thụy Điển
  2. Tủ hút hóa học, ADC-4E1, ESCO, Indonesia
  3. Tủ nuôi cấy vô trùng, AC2-4S8, ESCO, Indonesia
  4. Hệ thống tủ ấm CO2, CCL-170B-8, ESCO, Indonesia
  5. Máy ly tâm lạnh đa năng, 5804R, Eppendorf, Đức
  6. Nồi hấp khử trùng, CL-40L, ALP, Nhật Bản
  7. Kính hiển vi sinh học, CKX53, Olympus, Nhật Bản
  8. Máy đọc ELISA, Chromate 4300 Microplate Reader, Awareness Technology, Mỹ
  9. Kính hiển vi lase hội tụ đồng tiêu, FLUOVIEW FV3000RS, Olympus, Nhật Bản
  10. Tủ lạnh âm sâu (-86 oC), ULUF 450-2M, Arctiko, Đan Mạch
  11. Máy li tâm tốc độ cao, Z216MK, Hermle, Đức
  12. Cân phân tích, MS204, Mettler Toledo, Thụy Sỹ
  13. Bình trữ lạnh nitơ lỏng, YDS-35B, Haier, Trung Quốc
  14. Bàn thí nghiệm, BTNTT01, TAB TAM PHAT/ Vietnam

Từ khóa chuyên môn

Vật liệu cấy ghép, khung y sinh, nano y sinh, kháng khuẩn, cảm biến, vật liệu xốp y sinh, tương thích sinh học

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *